Tìm thấy 260 hồ sơ cho “Bùi Thơ Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Vân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/11/1981 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Xích Tho - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Bình Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hoàng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Minh Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Minh Lãng - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Kỳ Thọ - Ngọc Lại - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Như Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Như Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Bùi Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Bùi Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1981 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Củ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Hùng Hoan - Hoàng hùng - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Thơ Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/09/1966 NT: Viện 2