Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Bùi Thùy (Quảng Bình)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Nguyên Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Thuỵ Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Hữu Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi tữ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 350 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Tựa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Thuỵ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: BT27 - Đơn vị 474 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Hữu Chuẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Lạc Long - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Thanh Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cấp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Phú Thanh - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Miện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thái Thuỵ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Bảo Hiểu - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 442 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Thía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Mạnh Ngân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Kha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Yên Trị - Yên Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: C26 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →