Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Bùi Thùy (Quảng Bình)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 493 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thị Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thuỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Loan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1974 Quê quán: Hoa Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Toạ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Hưng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Tuýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Yên Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Hồng Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: 01/01/1941 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Liêu Hạ - Đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Đồng Phong - Liêu Hạ - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Bầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dương - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Viết Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thụy Biên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Hữu Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →