Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Bùi Tấn Cơ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Công Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Cầu Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Côi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Anh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4344 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Lương cô-Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4312 Xem chi tiết →
  7. Bùi Anh Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Thanh Công - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Cốc - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Phú Cừ - Cố Dũng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Bùi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Lương cô - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Xinh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Ri Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Nhơn Thạnh Trung - Tân Châu - Long An Đơn vị: Công trường T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Tấn Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hạ Hòa- Lâm Thao- Hy sinh: 6/10/1969