Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Bùi Tư”.
- Bùi Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Từ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Tuyên Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Trung Sơn- Lương Sơn- Hoà Bình Đơn vị: D2-E141-F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 174 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Sửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Từ Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1974 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/7/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuyên Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/5/1954 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Kiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Số 1 Lê Trung Hiếu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thanh Thủy - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Kim Tứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Bùi Duy Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0
- Bùi Kim Tứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Bùi Duy Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0
- Bùi Trọng Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.99.07 Bản đồ UTM 1/50.000