Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Bùi Tư”.
- Bùi Tuấn Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1990 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Tượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Tửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Bùi Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Bùi Tú Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Túc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 815 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Tương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Tường Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Tự Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Tự Thôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Tự Thất Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bùi Tuỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Tuyên Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Kim Tứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Bùi Duy Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0
- Bùi Kim Tứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Bùi Duy Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0
- Bùi Trọng Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.99.07 Bản đồ UTM 1/50.000