Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Bùi Tư”.
- Bùi Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Bùi Từ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Bùi Tứ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 87B · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 112A · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Từ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 325 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tuất Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 129 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Bùi Tuyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 2003 Xem chi tiết →
- Bùi Tuấn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Tường Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Tứ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Bùi tữ Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 350 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Tuân Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Kim Tứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Bùi Duy Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0
- Bùi Kim Tứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
- Bùi Duy Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 2 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0
- Bùi Trọng Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.99.07 Bản đồ UTM 1/50.000