Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Bùi Sang”.

  1. Bùi Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Sang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Bùi Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Sang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Bùi Xuân Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.18.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 28/01/1979 3080
  4. Bùi Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 28/01/1979 3080
  5. Bùi Bàn Sáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 15 người trong các danh sách