Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Bùi Sỹ Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Trung Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Sỹ Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  3. Bùi Sỹ Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  4. Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Sỹ Căn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1975 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E239 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Sỹ Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: - - Đơn vị: H 99 Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 101 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 508 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 782 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: BTC 12 - Đ9 - E64 - S3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Sỹ Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  14. Bùi Hải Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Hồng Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Bùi Viết Hai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Sỹ Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 18/3/1969