Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1962 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1984 Quê quán: Khối 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 Quê quán: ấm Hạ - Sông La - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Hướng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Đồng Tâm - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Thanh Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Thạch Công - Vinh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Hương Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Đài Phước - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: E70 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Thạch An - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Vĩnh Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Anh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Chất Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Quang Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Quất Lưu - Bình Phương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Sủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Sơn Vì - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Chân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đoàn Kỳ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.