Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1969 Quê quán: Bình Xuyên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Sỏ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/2/1951 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Mĩ Tín - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Công Tiệc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Công Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E16KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Núi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Trung Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Đông hoà - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Vĩnh Châu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Cung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Sĩ Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 2