Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - Phân trạm C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Thôn Bác - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D15 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1975 Quê quán: . - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Trạm ra - đa 541 Khu vực 5 Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Văn Năm sinh: 8/4/1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 Quê quán: Khối Tân phong - Lê mao - Nghệ An Đơn vị: F10 - E66_QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Quý Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: 7105 - thuộc BTL Hải quân kiêm QK Đông Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Sĩ Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 2