Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Ngọc Ban Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/4/1965 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 Quê quán: Lộc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Lữ Đô - Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: H1 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hà Bắc - Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Kiến Quốc - Cuộc Bồ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Trường Phúc - An ấp - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Phan Tĩnh - Thư Trì - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: 01/01/1941 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Liêu Hạ - Đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Đồng Phong - Liêu Hạ - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Nịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C8 - E64 - F320b An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Tứ Xã - Phú Châu - Phú Thọ Đơn vị: C12 - D1 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Trung Khoát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C8 - D2 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đú Sáng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.