Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Phù Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Đăng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Phú Cừ - Cố Dũng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Xoang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phú ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Bùi Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Xuân Bài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Long Phượng - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 - Phố Lò Đúc - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Huy Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C21 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Hồng Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Bùi Hữu Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hoà - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Sĩ Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 2