Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Ba Kháng - Mãi Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phương - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 20/7/1958 Ngày hy sinh: 7/9/1994 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xiêng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đồ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phong Cốc - Tiên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Bầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dương - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Quyền Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Oanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Nam Long - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.