Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Đáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Anh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Danh Ngũ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/9/1960 Quê quán: Mỹ Phong - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Danh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Duy Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Duy Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Gia Vận Năm sinh: 2/1936 Ngày hy sinh: 14/12/1967 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Huy Giáp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Huy Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Cốc - Tuyên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Hải Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Hữu Chuẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Lạc Long - Lạc Thuỷ - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Nghĩa Phúc - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Khắc Khoa Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Khắc Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Khắc Đẩu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Khắc Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hoằng Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Minh Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Hà Dũng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Sĩ Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 2