Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Huynh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hùng Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Vũ Châu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Hoàn Long, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Quang Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bũi Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 06 - 1970 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.