Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thống Nhất - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Hậu Bổng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đ Đ T86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Tân Vinh - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thọ Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 Quê quán: Phố Trưng Trắc - Phúc Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: thuộc MT - 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 Quê quán: Vinh Quê - Ba Tri - Sóc Trăng Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1982 Quê quán: Quang Trung - Vĩnh Bảo - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 Quê quán: Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Nhân Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Tân tiến - Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: . - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: . - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Duy Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.