Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/08/1986 Quê quán: Thanh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Công Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Như Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Thế Tần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đông Hiếu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hạ Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Bổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Ninh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1978 Quê quán: Văn Thảo - TT - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Đức - Tứ kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Yên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trực Trung - Trực Bình - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Vận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Thái Long - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Thạch Luân - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Bùi trung Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Duy Luật Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19 - 06 - 1986 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E6 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0