Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Bùi Sĩ Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Phú Xuân - Thọ Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1979 Quê quán: Lộc an - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Thải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Bùi Doãn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hải Hưng Đơn vị: C42 - D2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Phê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phong Phú - Tân Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Minh Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Thanh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Bùi Phan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1981 Quê quán: Ninh Giang - Gia Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E5 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Kiểm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1986 Quê quán: Phất Lộc - Thái Giang - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Quý Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: 7105 - thuộc BTL Hải quân kiêm QK Đông Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Đội 8 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0