Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Bùi Quang Tú”.

  1. Bùi Quang Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2940 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1988 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Tuynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Tuynh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quang Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 Hy sinh: 1972
  2. Bùi Quang Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 26/02/1968 (84-41) Quảng Đức
  3. Bùi Quang Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 26/02/1968 H6, Đắc Lắc