Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Bùi Quang Lữu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: thuộc MT - 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Bùi Sỹ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 Quê quán: Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Trường Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hành Thịnh- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa
  2. Bùi Quang Lữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/2/1970