Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Bùi Quang Lữu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Xuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tiến Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Nghiệp - Bình Lưu Phong - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Kim Giả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Lưu xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Xế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Quất Lưu - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/3/1968 Quê quán: Quất Lưu - Bình Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Lưu Xá - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Huy Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C21 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Quất Lưu - Bình Phương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Ngọc Chưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hành Thịnh- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa
  2. Bùi Quang Lữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/2/1970