Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Bùi Quang Lý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 476 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  4. Bùi Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/12/1962 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Bùi Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Bùi Ly Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Lý Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Bùi Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 499 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Bùi Lý Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  13. Bùi Quốc Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Quốc Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Lý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị uỷ Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Quang Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quang Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác