Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Bùi Quang Dụ”.

  1. Bùi Quang Dụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 79 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1971 Quê quán: Tram Thảm - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Bùi quang Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Duẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Đựng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 348 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D14 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Bùi Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quang Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Tố - Tam Thăn - Phú Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.93.03 mảnh Đăk Mút bản đồ UTM 1/50.000