Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Quang Đăng”.

  1. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Đang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Đáng Năm sinh: 2/3/ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1977 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quang Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1973
  2. Bùi Quang Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 25/02/1973