Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Bùi Quốc Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Quốc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Quốc Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Thiềng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Hưng Long - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3718 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 722 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quốc Biểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Bùi Quốc Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quốc Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quốc Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quốc Thiềng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Bùi Quốc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 289 Xem chi tiết →
  12. Bùi Quốc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 319 Xem chi tiết →
  13. Bùi Quốc Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Bùi Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 Quê quán: Xuân Hiệp, Xuân Hiệp Đơn vị: B 269.B.Tic Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 Quê quán: Quang Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Long Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Long Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Quốc Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quốc Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Vinh- Hà Trung- Hy sinh: 19/1/1971