Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Bùi Quốc Cứ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 57 · Hàng 12 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Dụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 238 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Đỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bũi Quốc Trượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Kiến Quốc - Cuộc Bồ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Việt Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 Quê quán: Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Mỹ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Củ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Tứ Xã - Phú Châu - Phú Thọ Đơn vị: C12 - D1 - Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Chất Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Quang Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Phán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Cương Chính - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.