Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Bùi Quốc Độ”.

  1. Bùi Quốc Đô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 218 Xem chi tiết →
  2. Bùi Quốc Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 238 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Bùi Quốc Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Bùi Quốc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: 34 Lê Lợi - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E9 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Quốc Độ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1978
  2. Bùi Quốc Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 04/04/1978