Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Bùi Phước Kiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Minh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Kiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  3. Bùi Hồng Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đại Hợp, Kiến Thụy, Kiến Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/06/1972 Quê quán: Ninh Giang - Kiến Quốc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Bùi trung Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Phước Kiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Bùi Phước Kiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Bùi Phước Kiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
  4. Bùi Phước Kiến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr