Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Bùi Phú Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Phức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Bùi Đình Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Cẩm Linh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Bụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Bá Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Bùi Cao Lá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Bùi Huy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Bùi Huy Mẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Bùi Huy Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Bùi Hữu Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Bùi Hữu Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Bùi Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Chiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Bùi Thế Mỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Bùi Thị Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Bàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Phú Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 14/04/1970 Không lấy được xác