Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Bùi Như Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ng Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04 - 01 - 1975 Quê quán: Thái Thuỷ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Như Gọn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Nghỉa Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Như Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Thái Nguyên - thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Như Nhẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Như Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Hồng phong - Hồng hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Yên Quang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Như Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Nguyên Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Như Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Như Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Như Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Liền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Như Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hy sinh: 19/6/1969