Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Bùi Ngọc Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 246 Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Ngọc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 4/4/1971