Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Bùi Ngọc Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. bùi ngọc am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. bùi ngọc long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 109 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Bựi Ngọc Cẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Bựi Ngọc Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4B Xem chi tiết →
  5. Bựi Ngọc Oỏnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2A Xem chi tiết →
  6. Bựi Ngọc Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3B Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Bùi Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Bùi Ngọc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1956 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Ngọc Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 Quê quán: Lộc Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D58 - Đ7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Bùi Ngọc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Ngọc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 4/4/1971