Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Bùi Nam Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  4. Bùi thị Phèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →
  6. Bùi đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Tôn Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1979 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Bùi Dức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Bùi Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966