Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Bùi Nam Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1 Quê quán: Hải Lưu - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Dương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân Lực - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nam Kỳ - Nam Cách - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Bùi Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C19 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi VănThảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Tiền Hảiv - Nam Hà - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Thiện Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1970 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Bùi Nam Rực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.