Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Bùi Nam Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Hải Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hải Cường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Năm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông Linh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Đáp Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E40 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Hải Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1956 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Ngọt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh HẩnHi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1981 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: H1 - K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.