Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Bùi Nam Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đình Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoà Kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Minh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Bùi Viết Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Giao Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Bài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Phê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Phong Phú - Tân Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966