Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Bùi Nam Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 176 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Phong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Doãn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/7/1948 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Nam Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hải Cường, Hải Hậu , Nam Hà Hy sinh: 16/12/1966