Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Bùi Minh Hương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hưởng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Hưởng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  4. Bùi Thọ Mịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: K3 - Phân khu 4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Thọ Mịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Minh Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bát Tràng- An Lão- Hy sinh: 27/11/1968