Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Bùi Mười”.
- Bùi Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Mười Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 179B · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Mười Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D3 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Bùi Mười Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Huy Muối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Năm- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 28/06/1973 (91-13)02 03 mộ 3 1/50000
- Bùi Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khương Hà- Hưng Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 2/1/1974 (32-01)01 Lệ Thanh m4 1/50000
- Bùi Công Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hiệp Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 27/2/1971
- Bùi Văn Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hưng- Minh Giang- Hy sinh: 17/5/1967