Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Bùi Lộc Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Thanh Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Bùi Doãn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Bùi Ngọc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Bùi Như Thác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Bùi Như Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Bùi Khắc Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân ơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Châu Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1947 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Lộc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Phước- Càng Long- Hy sinh: 20/4/1970