Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Bùi Lăng”.

  1. Bùi Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Bùi Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Bùi Lặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Lăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Công Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.48.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · - - Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan H5, Dắk Lắk
  3. Bùi Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 1- Bình Lâm- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968
  4. Bùi Xuân Lảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vạn Thắng- Xuân Du- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1969 (70-71)04 Kon Tum 1/50000
  5. Bùi Công Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)09 Vo Răng (Miên)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách