Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Bùi Kim Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đức Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Bùi Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: đại Cương - Gia Thanh - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Bá Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Bùi Lê Hân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Bùi Lê Tãnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hát Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Kim Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1967