Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Bùi Kim Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Quý Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Nam Thượng - Kim Bồi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Toàn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2457 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1983 Quê quán: Đông Hà - Kim Đô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Xóm Bài- Nam Thượng- Kim Bôi- Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1982 Quê quán: Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Lê Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Đinh Hoá - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Viết Cồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Khắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Xem chi tiết →
- Bùi Nam Rực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/06/1985 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ nghiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.