Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Bùi Kim Kha”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Kim Báu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Bùi Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Kim Giả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Lưu xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Khắc Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Cao Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Khắc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Khắc Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Toàn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đức Mỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1978 Quê quán: Khả Phong - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2457 Xem chi tiết →
  13. Bùi Viết Cồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Tính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/06/1985 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1983 Quê quán: Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Bùi Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1981 Quê quán: Kim Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Kim Kha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Bùi Kim Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/7/1972