Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Bùi Kim Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Liệm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mặc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Kim Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972