Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Bùi Kim Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Cao Khải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Duy Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Duy Đàm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Buôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Quang Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Quý Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Quốc Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Tiến Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Tiến Ngự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Kim Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972