Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Bùi Kim Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Kim Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 373 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Cố Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Huynh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Thực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Chàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bèn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Kim Bôi - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Quang Hàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 00/03/1975 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chuối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1970 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 Quê quán: Kiến An - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Lam sơn - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đức Hợp – Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mỡ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Bá Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Đại Cương, Xã Đại Cương, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Trung Vững Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1979 Quê quán: Xuân Chúc - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.