Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Bùi Khuôn”.

  1. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1125 · Khu 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khuông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Khuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Khương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1880 Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Bùi Tuấn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Khương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M154 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Bựi Thế Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Qúi Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Khuôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Như- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966